Trang chủ
Samsung E250

Điện thoại nghe nhạc tầm trung
Nếu để ý một chút, người dùng sẽ thấy E250 khá giống chiếc D900 xuất hiện trên thị trường. Đây là sản phẩm nắp trượt, kích thước 99x48x12,9mm và trọng lượng 80g. Với 48mm bề ngang, E250 có một màn hình lớn và các phím bấm to, tất cả những điều này giúp cho việc sử dụng máy khá thuận tiện.
Sở hữu 1 màn hình TFT, kích thước 40x32mm, E250 hiển thị chữ/số/biểu tượng to và dễ nhìn. Phím bấm của E250 nó được thiết kế to, dễ bấm. Khe cắm thẻ nhớ microSD và cổng cắm sạc pin/tai nghe nằm 2 bên thân máy, các cổng này đều có nắp đậy kín đáo làm cho máy đẹp hơn.
Khi “trượt” nắp lên, người dùng sẽ thấy máy ảnh nằm ở phía sau cùng gương tự chụp chân dung. Các thông số kỹ thuật của máy ảnh trong E250 khá khiêm tốn, độ phân giải VGA (640x480 pixel), quay phim độ phân giải QCIF (176x144) 15 hình/giây, định dạng MPEG4/H.263. E250 được tích hợp công nghệ PictBridge, cho phép người dùng dễ dàng in ảnh qua máy in tương thích.
E250 cho phép người dùng nghe nhạc số với các định dạng phổ biến nhất bao gồm: MP3, AAC, AAC+, e-AAC; radio FM. Các chức năng này trên Samsung E250 khá chuyên nghiệp, chúng được hỗ trợ bởi khe cắm thẻ nhớ mở rộng microSD, giao tiếp Bluetooth 2.0. giao tiếp USB và loa ngoài chất lượng tốt. Bạn có thể trao đổi nhạc với các thiết bị số khác (có hỗ trợ Bluetooth) một cách đơn giản, đặc biệt ở E250, Bluetooth còn được hỗ trợ công nghệ A2DP cho phép người dùng nghe nhạc bằng tai nghe stereo Bluetooth. Bất cứ ai ưa thích nhạc số di động cũng quan tâm đến việc thiết bị chứa được bao nhiêu bài hát, khe cắm thẻ nhớ cho phép người dùng mở rộng thêm bộ nhớ trong. Ngoài ra, người dùng cũng có thể xem video trên E250 với định dạng MPEG4, H.263.
Dù là một sản phẩm có nhiều tính năng đơn giản nhưng người dùng vẫn có thể sử dụng các chức năng như e-mail, trình duyệt WAP 2.0/xHTML, Java MIDP 2.0, thoại rảnh tay, danh bạ lưu được 1000 số điện thoại với chức năng photocall... cùng các chức năng quản lý thông tin thường thấy khác trong ĐTDĐ ngày nay.
Tính năng khác
| Tổng quan | Mạng | GSM 900 / GSM 1800 / GSM 1900 |
| Ra mắt | Tháng 12 năm 2006 | |
| Kích thước | Kích thước | 99 x 50 x 13.9 mm |
| Trọng lượng | 80 gam | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 65.000 màu |
| Kích cở | 128 x 160 pixels, 2.0 inches | |
| |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3 |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt | |
| |
||
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | 20 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 20 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 20 | |
| |
- 10 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash) |
|
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, EMS, MMS, Email |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có, có thể tải thêm | |
| Màu | Bạc | |
| |
- Máy ảnh số VGA, 640x480 pixels, video(QCIF) - Bluetooth v2.0 with A2DP - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML - Java MIDP 2.0 - Chơi nhạc MP3/AAC/AAC+ - T9 - Lịch tổ chức - Loa ngoài - Ghi âm giọng nói |
|
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 750 mAh | |
| Thời gian chờ | Lên đến 250 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 5 giờ | |
- Sạc
- Tai nghe
- Thẻ nhớ
- Box


