Trang chủ
SamSung
SamSung Captivate

SamSung Captivate
Giá
5.199.000 VNĐ
Bảo hành
12 Tháng
Đi kèm
Hộp, sách , sạc , cáp , tai nghe
Tình trạng máy
Mới 100%
Thêm
KM Bao da + Miếng Dán MH
Chiếc Samsung Captivate đã xuất hiện tại Việt Nam, đây là bản Galaxy S dành cho nhà mạng AT&T tại Mỹ. Hiện ngoài model bán cho châu Á, châu Âu, tại Mỹ còn có các bản như Vibrant dành cho T-Mobile, Fascinate của Verizon và Epic 4G của Sprint.
Sử dụng thực tế, Samsung Captivate không khác nhiều với bản Galaxy S về tốc độ cũng như hiệu năng. Người dùng có thể cài đặt thêm ứng dụng từ Android Market.
Dưới đây là hình ảnh mở hộp và khám phá tính năng của chiếc di động này.
![]() |
| Hộp đựng máy với thiết kế khá gọn. |
![]() |
| Máy lộ diện. |
![]() |
| Phụ kiện theo máy gồm sạc, tai nghe, dây cáp USB, sách hướng dẫn sử dụng. |
![]() |
| Captivate hiện ra với màn hình Super AMOLED 4 inch rực rỡ, giao diện TouchWiz của Samsung. Máy chạy Android 2.1 và sắp được nâng cấp lên bản 2.2, model này không cần mở khóa và có thể sử dụng được với SIM mạng GSM tại Việt Nam. |
![]() |
| Dưới màn hình là 4 nút bấm cảm ứng truyền thống từ Android gồm Setting, Home, Back và phím tìm kiếm. |
![]() |
| So với toàn bộ các mẫu Galaxy S khác, máy đẹp và nam tính hơn cả, các đường vát thẳng, bộ khung bằng kim loại, máy rất chắn chắn, trong khi các bản còn lại vỏ nhựa. |
![]() |
| Captivate vẫn giữ độ mỏng 9,9 mm như phiên bản gốc, phím nguồn của máy nằm bên cạnh phải. |
![]() |
| Ở cạnh trái là nút tăng giảm âm lượng. |
![]() |
| Giắc cắm tai nghe 3,5 mm và cổng giao tiếp microUSB được đậy nắp nằm trên đỉnh. |
![]() |
| Phía dưới. |
| Tổng quan | Mạng 2G | - GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Mạng 3G | - HSDPA 850 / 1900 / 2100 | |
| Công bố | - Tháng 6 năm 2010 | |
| Tình trạng | - Sẵn có. Phát hành tháng 7 năm 2010 | |
| Kích thước | Kích thước | - 122.4 x 64.2 x 9.9 mm |
| Trọng lượng | - 118g | |
| Hiển thị | Màn hình | - Super AMOLED màn hình cảm ứng điện dung, 16 triệu màu |
| Kích thước | - 480 x 800 pixels, 4.0 inches | |
| - TouchWiz UI 3,0 - Nhập văn bản Swype - Điều khiển cảm ứng - Cảm biến tự động quay - Chế độ tự động tắt - Sony BRAVIA Engine - Multi-touch |
||
| Kiểu chuông | Kiểu chuông | - Rung, âm thanh đa âm, MP3, WAV |
| Loa ngoài | - Có | |
| Jack tai nghe 3.5mm | - Có | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | - Không giới hạn, danh bạ hình ảnh |
| Lưu trữ cuộc gọi | - Không giới hạn cuộc gọi đi, cuộc gọi đến, cuộc gọi nhỡ | |
| Bộ nhớ trong | - 16GB storage, 512 MB RAM | |
| Khe cắm thẻ nhớ | - Có, lên đến 32GB | |
| Dữ liệu | GPRS | - Có, Class 12 (4+1/3+2/2+3/1+4 slots), 32 - 48 kbps |
| EDGE | - Có, Class 12 | |
| 3G | - HSDPA, 7.2 Mbps; HSUPA, 5.76 Mbps | |
| WLAN | - Wi-Fi 802.11 b/g/n; DLNA | |
| Bluetooth | - Có, v3.0 with A2DP | |
| Hồng ngoại | - Không | |
| USB | - Có, microUSB v2.0 | |
| Máy ảnh | Thông số cơ bản | - 5 MP, 2592 x 1944 pixels, tự động lấy nét |
| Chức năng | - Chế độ tự động, ổn định hình ảnh, nhận diện khuôn mặt | |
| Quay phim | - Có, 720p@30fps (HD) | |
| Máy ảnh thứ hai | - Không | |
| Chức năng | Hệ điều hành | - Android OS, v2.1 (Eclair) |
| Vi xử lý (CPU) | - 1 GHz ARM Cortex-A8 processor, PowerVR SGX540 GPU, Hummingbird chipset | |
| Tin nhắn | - SMS(threaded view), MMS, Email, Push Mail, IM, RSS | |
| Trình duyệt | - HTML | |
| Radio | - Không | |
| Trò chơi | - Có, có thể tải thêm | |
| Màu sắc | - Đen, xám | |
| GPS | - Có, hỗ trợ A-GPS | |
| Java | - Có, thông qua ứng dụng của bên thứ ba | |
| - La bàn kỹ thuật số - Biên tập hình ảnh, video - Google Search, Maps, Gmail - YouTube, Google Talk, Picasa - Nghe nhạc MP3/WAV/eAAC + / AC3/FLAC - Xem video MP4/DivX/WMV/H.264/H.263 - Flash Lite v3.1 - Google Search, Maps, Gmail, YouTube, Calendar, Google Talk, Facebook và Twitter - Xem tài liệu - Adobe Flash 10.1 - Ghi âm/quay số bằng giọng nói - Đoán trước văn bản nhập vào. |
||
| Pin | - Pin chuẩn, Li-Ion 1500 mAh | |
| Thời gian chờ | - Lên đến 750 giờ (Mạng 2G) / Lên đến 576 giờ (Mạng 3G) | |
| Thời gian đàm thoại | - Lên đến 13 giờ 30 phút (Mạng 2G) / Lên đến 6 giờ 30 phút (Mạng 3G) |












