Trang chủ
Nokia
Nokia 8800 Gold Arte

Nokia 8800 Gold Arte
Nokia vừa tiếp tục bổ sung vào dòng 8800 Arte của mình phiên bản 8800 Gold Arte, máy có thiết kế giống Carbon Arte nhưng lớp vỏ sang trọng được làm từ vàng.
![]() |
Phiên bản mới vừa lộ diện trên website của Nokia. Model này không có thêm tính năng gì mới so với "ông anh" Carbon Arte. Điểm khác là máy được bọc 18 carat vàng và bọc da chất lượng cao màu trắng.
Gold Arte có màn hình QVGA 2 inch, 16 triệu màu, bộ nhớ trong 4 GB và không hỗ trợ khe cắm thẻ nhớ. Model này cũng trang bị camera 3,2 megapixel, chế độ tự động canh nét.
Giống như Carbon Arte, khi chuông điện thoại gọi tới, người dùng chỉ cần lật máy để ngắt hay màn hình đang ở chế đồ chờ, chỉ cần gõ nhẹ thì đồng hồ sẽ hiện ra.
![]() |
|
![]() |
|
![]() |
| Tổng quan | Mạng | GSM 900 / 1800 / 1900; 3G: UMTS 2100 |
| Ra mắt | Tháng 3 năm 2009 | |
| Kích thước | Kích thước | 109 x 45.6 x 14.6 mm, 65 cc |
| Trọng lượng | 150 g | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình OLED, 16 triệu màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.0 inches | |
| - Mặt kính chống trầy xướt - Wallpapers sống động - Có thể tải wallpapers, screensavers |
||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3, Video |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt, tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | 1.000 mục, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | 20 | |
| Cuộc gọi đã nhận | 20 | |
| Cuộc gọi nhỡ | 20 | |
| - 4 GB bộ nhớ trong | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS 1.2, Email, IM |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có sẵn trong máy | |
| Màu | Mạ vàng 18K | |
| - Máy ảnh 3.15 MP, 2048 x 1536 pixels, autofocus, video(VGA@15fps) - Vỏ ngoài mạ vàng 18K - Java MIDP 2.1 - Máy nghe nhạc MP3/AAC/eAAC - Ghi âm giọng nói - T9 - Máy tính - Loa ngoài - Chuyển sang chế độ câm thông minh - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML - HSCSD - EDGE Class 10, 236.8 kbps - 3G 384 kbps - Bluetooth v2.0 - Cổng USB microUSB OTG |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn, Li-Ion 1000 mAh (BL-4U) | |
| Thời gian chờ | Lên đến 300 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 3 giờ 20 phút | |
Pin, sạc nhanh, sạc cốc, tai nghe không dây, tai nghe, cáp nối, sách đĩa .






