Nokia 6555

| Giá | 1.400.000 VNĐ |
| Đi kèm | Fullbox |
| Tình trạng máy | Mới 100% |
| Thêm | Thẻ nhớ microSD |
Điện thoại mới của Nokia sở hữu kiểu dáng gập mảnh mai, lớp vỏ ngoài trơn mượt, các phím bấm rộng và dễ dàng soạn thảo tin nhắn. Khi mở nắp, 6555 sẽ tạo thành một dáng đứng thẳng mỏng dần từ dưới lên trên.
Máy hỗ trợ đầy đủ 4 băng tần GSM, camera 1,3 Megapixel nhưng có zoom số lên tới 6x. Di động này được trang bị màn hình 2 inch sắc nét, hiển thị web hay các tin nhắn bằng 262 nghìn màu. Trong khi đó, màn hình ngoài hiển thị cuộc gọi đến, tin nhắn và đồng hồ số dạng analog. Máy cho phép cắm thẻ nhớ lên tới 4 GB.
Máy hỗ trợ đầy đủ 4 băng tần GSM, camera 1,3 Megapixel nhưng có zoom số lên tới 6x. Di động này được trang bị màn hình 2 inch sắc nét, hiển thị web hay các tin nhắn bằng 262 nghìn màu. Trong khi đó, màn hình ngoài hiển thị cuộc gọi đến, tin nhắn và đồng hồ số dạng analog. Máy cho phép cắm thẻ nhớ lên tới 4 GB.
Tính năng khác
| Tổng quan | Mạng | GSM 850 / 900 / 1800 / 1900 |
| Ra mắt | Tháng 10/2008 | |
| Kích thước | Kích thước | 99.6 x 44.3 x 19.6 mm, 67 cc |
| Trọng lượng | 97 gam | |
| Hiển thị | Loại | Màn hình TFT, 262.144 màu |
| Kích cở | 240 x 320 pixels, 2.0 inches | |
| - Màn hình ngoài TFT (128 x 160 pixels), 1.36 inches, 262.144 màu | ||
| Tùy chọn | Kiểu chuông | Nhạc chuông 64 âm sắc, MP3, AAC |
| Rung | Có | |
| Ngôn ngữ | Có tiếng Việt, tiếng Anh | |
| Bộ nhớ | Lưu trong máy | Rất nhiều, danh bạ hình ảnh |
| Các số đã gọi | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi đã nhận | Rất nhiều | |
| Cuộc gọi nhỡ | Rất nhiều | |
| - 30 MB bộ nhớ trong - Khe cắm thẻ nhớ microSD (TransFlash), hổ trợ lên đến 4GB |
||
| Mua thêm thẻ nhớ | ||
| Đặc điểm | Tin nhắn | SMS, MMS, Email |
| Đồng hồ | Có | |
| Báo thức | Có | |
| Dữ liệu | GPRS Class 10 (4+1/3+2 slots), 32 - 48 kbps | |
| Hồng ngoại | Không | |
| Bluetooth | Có | |
| Trò chơi | Có sẵn trong máy 4 games | |
| Màu | Blue, Red, Green, Rose | |
| - Máy ảnh số 1.3 MP, 1280 x 1024 pixels, video(QCIF) - Java MIDP 2.0 - Máy nghe nhạc MP3/AAC/eAAC+/WMA - T9 - Loa ngoài - Ghi âm giọng nói - Ra lệnh bằng giọng nói - Đồng hồ bấm giây - Trình duyệt WAP 2.0/xHTML, HTML - EDGE Class 32, 236 kbits - Bluetooth v2.0 - Cổng USB v2.0 microUSB |
||
| Thời gian hoạt động pin | Pin chuẩn Li-Ion 1020 mAh (BL-5C) | |
| Thời gian chờ | Lên đến 457 giờ | |
| Thời gian đàm thoại | Lên đến 4 giờ 38 phút | |
- Sạc
- Thẻ nhớ